Từ vựng N1 – Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1

Từ vựng N1 ngày 15

Từ vựng N1 ngày 1

Chào các bạn, trong chuyên mục Từ vựng N1 lần này, Tự học tiếng Nhật online sẽ giới thiệu với các bạn lần lượt các từ vựng tiếng Nhật N1 – thuộc chương trình thuộc chương trình luyện thi N1 JLPT. Mỗi bài sẽ có khoảng 10 từ để các bạn có thể học đều đặn trong 3 tháng.

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 15

141 . かれる

Từ điển Nhật – Nhật :  草木が、水分などがなくなり、生命を保つことができなくなる

Nghĩa tiếng Việt : khô héo, (tài năng) bị mai một

Ví dụ :

はがかれる: lá khô

142 . かろうじて

Từ điển Nhật – Nhật : どうにか

Nghĩa tiếng Việt : cuối cùng thì cũng…

Ví dụ :

かろうじて合格した: Cuối cùng thì cũng đỗ

143 . 交わす(かわす)

Từ điển Nhật – Nhật : 互いに、やり取りする。交換する

Nghĩa tiếng Việt : trao đổi qua lại

Ví dụ :

約束をかわす: trao đổi lời hẹn ước

144 . 還元(かんげん)

Từ điển Nhật – Nhật : 物事をもとの形・性質・状態などに戻すこと

Nghĩa tiếng Việt : về lại trạng thái ban đầu, hoàn nguyên (môi trường)

Ví dụ :

利益の一部を社会に還元する: hoàn trả một phần lợi nhuận cho công ty

145 . 換算(かんさん)

Từ điển Nhật – Nhật : ある数量を他の単位に換えて計算しなおすこと

Nghĩa tiếng Việt : đưa về một đơn vị khác

Ví dụ :

換算率: tỷ giá chuyển đổi

メートルをマイルに換算する : Chuyển từ đơn vị mét sang đơn vị dặm

146 . 頑丈(がんじょう)

Từ điển Nhật – Nhật : からだが丈夫なさま

Nghĩa tiếng Việt : (cơ thể) rắn chắc, chắc chắn

Ví dụ :

頑丈なからだつき: cơ thể rắn chắc

147 . 肝心(かんじん)

Từ điển Nhật – Nhật : 最も重要なこと

Nghĩa tiếng Việt : cực kỳ quan trọng

Ví dụ :

努力が肝心 : nỗ lực là rất quan trọng

148 . 歓声(かんせい)

Từ điển Nhật – Nhật : 歓呼の声, 喜びを抑えきれずに叫ぶ声

Nghĩa tiếng Việt : tiếng hoan hô, không giữ được niềm vui, hét lên thành tiếng

Ví dụ :

歓声をあげる: Hét lên vui mừng

149 . 完璧(かんぺき)

Từ điển Nhật – Nhật : 欠点がまったくないこと

Nghĩa tiếng Việt : hoàn hảo không khuyết điểm

Ví dụ :

完璧な演技: màn trình diễn hoàn hảo

150 . 寛容(かんよう)

Từ điển Nhật – Nhật : 心が広くて、よく人の言動を受け入れること

Nghĩa tiếng Việt : khoan dung

Ví dụ :

寛容な態度をとる: có thái độ khoan dung

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N1 ngày 15. Nếu có từ nào chưa rõ nghĩa hoặc không đúng hoặc không sát nghĩa, các bạn vui lòng comment phía dưới bài viết, Tự học tiếng Nhật online sẽ kiểm tra và sửa chữa lại để có được danh sách chuẩn nhất.

Bài tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

31 thoughts on “Từ vựng N1 – Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1

  • 24/12/2021 at 2:37 chiều
    Permalink

    danh sách từ này không sắp xếp theo trình từ bài trong sách Shinkanzen phải ko b? m xem trong sách các từ ở bài 1 thấy ko giống ở đây lắm.

    Reply
    • 24/12/2021 at 5:51 chiều
      Permalink

      lâu rồi mình cũng ko nhớ rõ là bộ nào, nhưng mình nhớ hồi đó mình học bộ shinkanzen kèm soumatome 🙂

      Reply
  • 12/02/2023 at 10:34 chiều
    Permalink

    Chỗ 「この先不通」nghĩa là phía trước là đường cụt ấy bạn

    Reply

Bình luận - góp ý

error: Alert: Content selection is disabled!!