Tự học tiếng Nhật online

Tự học tiếng Nhật online miễn phí !

Từ vựng tiếng Nhật N1

Từ vựng N1 ngày 69

Tổng hợp Từ vựng N1

Chào các bạn, trong chuyên mục Từ vựng N1 lần này, Tự học tiếng Nhật online sẽ giới thiệu với các bạn lần lượt các từ vựng tiếng Nhật N1 – thuộc chương trình thuộc chương trình luyện thi N1 JLPT. Mỗi bài sẽ có khoảng 10 từ để các bạn có thể học đều đặn trong 3 tháng.

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 69

681 . めくる

Từ điển Nhật – Nhật : 上に重なっているものをはがすように上げる。

Nghĩa tiếng Việt : lật

Ví dụ :

本のページをめくる : lật trang sách

682 . 目覚ましい(めざましい)

Từ điển Nhật – Nhật : 目が覚めるほどすばらしい

Nghĩa tiếng Việt : nổi bật

Ví dụ :

目覚ましい発展 : phát triển nổi bật

683 . 目つき(めつき)

Từ điển Nhật – Nhật : 物を見るときの目のようす

Nghĩa tiếng Việt : ánh mắt, ánh nhìn

Ví dụ :

目付きが悪い : ánh nhìn xấu

684 . 目処(めど)

Từ điển Nhật – Nhật : 目指すところ

Nghĩa tiếng Việt : mục tiêu

Ví dụ :

目処が立つ :Đạt mục tiêu

685 . 目盛り(めもり)

Từ điển Nhật – Nhật : 物差し・はかり・温度計などの、長さ・重さ・容積などを示すしるし

Nghĩa tiếng Việt : vạch đo

Ví dụ :

目盛りを読む: đọc vạch đo

686 . 面する(めんする)

Từ điển Nhật – Nhật : 向き合って接する

Nghĩa tiếng Việt : hướng về

Ví dụ :

日本海に面する地域 : khu vực hướng ra biển Nhật Bản

687 . 面目(めんぼく)

Từ điển Nhật – Nhật : 世間や周囲に対する体面・立場・名誉

Nghĩa tiếng Việt : thể diện

Ví dụ :

面目を保つ : giữ thể diện

688 . 設ける(もうける)

Từ điển Nhật – Nhật : 設置する

Nghĩa tiếng Việt : bố trí

Ví dụ :

窓口を設ける: bố trí cửa sổ

689 . 申し入れる(もうしいれる)

Từ điển Nhật – Nhật : こちらの意志や希望を相手に告げ知らせる

Nghĩa tiếng Việt : đề nghị

Ví dụ :

話し合いを申し入れる : đề nghị cuộc nói chuyện

690 . 申し出る(もうしでる)

Từ điển Nhật – Nhật : 意見や希望などを、自分から言って出る

Nghĩa tiếng Việt : đề xuất

Ví dụ :

参加を申し出る : đề xuất tham gia

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N1 ngày 69. Nếu có từ nào chưa rõ nghĩa hoặc không đúng hoặc không sát nghĩa, các bạn vui lòng comment phía dưới bài viết, Tự học tiếng Nhật online sẽ kiểm tra và sửa chữa lại để có được danh sách chuẩn nhất.

Bài tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

31 thoughts on “Từ vựng N1 – Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1

  • danh sách từ này không sắp xếp theo trình từ bài trong sách Shinkanzen phải ko b? m xem trong sách các từ ở bài 1 thấy ko giống ở đây lắm.

    Reply
    • lâu rồi mình cũng ko nhớ rõ là bộ nào, nhưng mình nhớ hồi đó mình học bộ shinkanzen kèm soumatome 🙂

      Reply
  • Chỗ 「この先不通」nghĩa là phía trước là đường cụt ấy bạn

    Reply

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *