Từ vựng N1 – Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1

Từ vựng N1 ngày 24

Từ vựng N1 ngày 1

Chào các bạn, trong chuyên mục Từ vựng N1 lần này, Tự học tiếng Nhật online sẽ giới thiệu với các bạn lần lượt các từ vựng tiếng Nhật N1 – thuộc chương trình thuộc chương trình luyện thi N1 JLPT. Mỗi bài sẽ có khoảng 10 từ để các bạn có thể học đều đặn trong 3 tháng.

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 24

231 . 心得(こころえ)

Từ điển Nhật – Nhật :  技芸を身につけていること。たしなみ

Nghĩa tiếng Việt : kiến thức đã học được

Ví dụ :

茶の湯の心得がある : có kiến thức về uống trà

232 . 心掛ける(こころがける)

Từ điển Nhật – Nhật : いつも心にとめておくようにする

Nghĩa tiếng Việt : cố gắng

Ví dụ :

貯蓄を心掛ける : cố gắng tiết kiệm tiền

233 . 志す(こころざす)

Từ điển Nhật – Nhật : ある事をしようと思い定める

Nghĩa tiếng Việt : có mơ ước, mong muốn

Ví dụ :

建築家を志す : mơ ước trở thành một kiến trúc sư

234 . 心強い(こころづよい)

Từ điển Nhật – Nhật : 頼りになるものがあって安心である

Nghĩa tiếng Việt : có chỗ tin tưởng, nương tựa -> an tâm

Ví dụ :

君が味方になってくれれば何よりも心強い : có bạn làm đồng đội của mình thì không còn gì an tâm hơn nữa

235 . 心細い(こころぼそい)

Từ điển Nhật – Nhật : 頼るものがなく不安である

Nghĩa tiếng Việt : không có chỗ tin tưởng, nương tựa -> bất an

Ví dụ :

一人だけで行くのは心細い : Tôi thấy bất an khi phải đi một mình.

236 . 試みる(こころみる)

Từ điển Nhật – Nhật : 実際に効力・効果などをためすために行う

Nghĩa tiếng Việt : thử nghiệm trong thực tế

Ví dụ :

実験を試みる : thử nghiệm các thực nghiệm

237 . 誤差(ごさ)

Từ điển Nhật – Nhật : 真の値と測定値または近似値との差

Nghĩa tiếng Việt : sai khác giữa giá trị thật và giá trị phỏng đoán

Ví dụ :

誤差のわずかな時計 : đồng hồ có chút sai lệch

238 . こじれる

Từ điển Nhật – Nhật : 物事がもつれて、うまく進まなくなる

Nghĩa tiếng Việt : trở nên xấu đi

Ví dụ :

交渉がこじれる : cuộc đàm phán trở nên xấu đi

239 . こだわる

Từ điển Nhật – Nhật : ちょっとしたことを必要以上に気にする

Nghĩa tiếng Việt : kén chọn

Ví dụ :

形式にこだわる : kén chọn hình thức

240 . 誇張(こちょう)

Từ điển Nhật – Nhật : 実際よりも大げさに表現すること

Nghĩa tiếng Việt : biểu hiện hơi quá so với thực tế, khoa trương

Ví dụ :

こっけいな誇張 : sự khoa trương nực cười

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N1 ngày 24. Nếu có từ nào chưa rõ nghĩa hoặc không đúng hoặc không sát nghĩa, các bạn vui lòng comment phía dưới bài viết, Tự học tiếng Nhật online sẽ kiểm tra và sửa chữa lại để có được danh sách chuẩn nhất.

Bài tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

31 thoughts on “Từ vựng N1 – Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1

  • 24/12/2021 at 2:37 chiều
    Permalink

    danh sách từ này không sắp xếp theo trình từ bài trong sách Shinkanzen phải ko b? m xem trong sách các từ ở bài 1 thấy ko giống ở đây lắm.

    Reply
    • 24/12/2021 at 5:51 chiều
      Permalink

      lâu rồi mình cũng ko nhớ rõ là bộ nào, nhưng mình nhớ hồi đó mình học bộ shinkanzen kèm soumatome 🙂

      Reply
  • 12/02/2023 at 10:34 chiều
    Permalink

    Chỗ 「この先不通」nghĩa là phía trước là đường cụt ấy bạn

    Reply

Bình luận - góp ý

error: Alert: Content selection is disabled!!