Tự học tiếng Nhật online

Tự học tiếng Nhật online miễn phí !

Từ vựng tiếng Nhật N1

Từ vựng N1 ngày 33

Tổng hợp Từ vựng N1

Chào các bạn, trong chuyên mục Từ vựng N1 lần này, Tự học tiếng Nhật online sẽ giới thiệu với các bạn lần lượt các từ vựng tiếng Nhật N1 – thuộc chương trình thuộc chương trình luyện thi N1 JLPT. Mỗi bài sẽ có khoảng 10 từ để các bạn có thể học đều đặn trong 3 tháng.

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 33

321 . 迅速(じんそく)

Từ điển Nhật – Nhật : 物事の進みぐあいや行動などが非常に速いこと

Nghĩa tiếng Việt : nhanh chóng

Ví dụ :

迅速に処理する : xử lý nhanh chóng

322 . 信任(しんにん)

Từ điển Nhật – Nhật : 信頼・信用して物事を任せること

Nghĩa tiếng Việt : sự tín nhiệm

Ví dụ :

信任を得る: lấy được sự tín nhiệm

323 . 辛抱(しんぼう)

Từ điển Nhật – Nhật : つらいことや苦しいことをがまんすること

Nghĩa tiếng Việt : chịu đựng đau khổ, đắng cay

Ví dụ :

厳しくてとても 辛抱ができません : vì quá khắc nghiệt nên không thể chịu đựng nổi

324 . 据える(すえる)

Từ điển Nhật – Nhật : 物を、ある場所に動かないように置く

Nghĩa tiếng Việt : đặt cố định

Ví dụ :

大砲を据える: đặt đại bác

325 . すがすがしい

Từ điển Nhật – Nhật : さわやかで気持ちがいい

Nghĩa tiếng Việt : sảng khoái, dễ chịu

Ví dụ :

すがすがしい表情: biểu cảm dễ chịu

326 . すくう

Từ điển Nhật – Nhật : 下から上へすばやく持ち上げる

Nghĩa tiếng Việt : múc

Ví dụ :

スプーン で スープ をすくう : múc nước súp bằng muỗng

327 . 健やか (すこやか)

Từ điển Nhật – Nhật : からだが丈夫で元気なさま

Nghĩa tiếng Việt : khỏe mạnh

Ví dụ :

健やかに育つ : lớn lên khỏe mạnh

328 . すすぐ

Từ điển Nhật – Nhật : 身に受けた恥や不名誉を除き去る

Nghĩa tiếng Việt : xóa bỏ tiếng xấu, xấu hổ, gột bỏ

Ví dụ :

汚名をすすぐ: xóa bỏ tiếng xấu

329 . 裾(すそ)

Từ điển Nhật – Nhật : 衣服の下方の縁 (ふち)

Nghĩa tiếng Việt : ống tay áo

Ví dụ :

着物の裾をからげる: nâng ống tay áo của kimono

330 . 廃れる(すたれる)

Từ điển Nhật – Nhật : 通用しなくなる

Nghĩa tiếng Việt : Không còn thông dụng, lỗi mốt

Ví dụ :

そんなスタイル はもう 廃 れた :Phong cách như vậy đã lỗi mốt từ lâu rồi.

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N1 ngày 33. Nếu có từ nào chưa rõ nghĩa hoặc không đúng hoặc không sát nghĩa, các bạn vui lòng comment phía dưới bài viết, Tự học tiếng Nhật online sẽ kiểm tra và sửa chữa lại để có được danh sách chuẩn nhất.

Bài tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

31 thoughts on “Từ vựng N1 – Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1

  • danh sách từ này không sắp xếp theo trình từ bài trong sách Shinkanzen phải ko b? m xem trong sách các từ ở bài 1 thấy ko giống ở đây lắm.

    Reply
    • lâu rồi mình cũng ko nhớ rõ là bộ nào, nhưng mình nhớ hồi đó mình học bộ shinkanzen kèm soumatome 🙂

      Reply
  • Chỗ 「この先不通」nghĩa là phía trước là đường cụt ấy bạn

    Reply

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *