Tự học tiếng Nhật online

Tự học tiếng Nhật online miễn phí !

Từ vựng tiếng Nhật N1

Từ vựng N1 ngày 22

Từ vựng N1 ngày 1

Chào các bạn, trong chuyên mục Từ vựng N1 lần này, Tự học tiếng Nhật online sẽ giới thiệu với các bạn lần lượt các từ vựng tiếng Nhật N1 – thuộc chương trình thuộc chương trình luyện thi N1 JLPT. Mỗi bài sẽ có khoảng 10 từ để các bạn có thể học đều đặn trong 3 tháng.

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 22

211 . けなす

Từ điển Nhật – Nhật : ことさらに悪い点を取り上げて非難する

Nghĩa tiếng Việt : Lấy điểm xấu ra để châm biếm

Ví dụ :

他人の作品をけなす : chê bai tác phẩm của người khác

212 . 兼業(けんぎょう)

Từ điển Nhật – Nhật : 本業のほかに他の事業・仕事を兼ね行うこと

Nghĩa tiếng Việt : ngoài công việc chính còn kiêm thêm việc khác

Ví dụ :

会社勤めと塾の教師を兼業する : ngoài làm công ty còn là giáo viên dạy thêm

213 . 権限(けんげん)

Từ điển Nhật – Nhật : 個人がその立場でもつ権利・権力の範囲

Nghĩa tiếng Việt : phạm vi quyền hạn, quyền lực

Ví dụ :

権限を越える : vượt quá quyền hạn

214 . 健在(けんざい)

Từ điển Nhật – Nhật : 元気で無事に暮らしていること

Nghĩa tiếng Việt : sống mạnh khỏe

Ví dụ :

祖母は健在です: bà ngoại đang sống khỏe

215 . 健全(けんぜん)

Từ điển Nhật – Nhật : 身心が正常に働き、健康であること

Nghĩa tiếng Việt : lành mạnh, kiện toàn

Ví dụ :

健全な発達をとげる : đạt tới sự phát triển toàn diện

216 . 見地(けんち)

Từ điển Nhật – Nhật : 観点

Nghĩa tiếng Việt : quan điểm

Ví dụ :

教育的な見地に立つ : đứng trên quan điểm giáo dục

217 . 厳密(げんみつ)

Từ điển Nhật – Nhật : 誤りや手落ちのないように、細かいところまできびしく目を行き届かせていて、すきがないさま

Nghĩa tiếng Việt : nghiêm ngặt không bỏ sót

Ví dụ :

厳密な検査を受ける : kiểm tra nghiêm ngặt

218 . 賢明(けんめい)

Từ điển Nhật – Nhật : かしこくて、物事の判断が適切であること

Nghĩa tiếng Việt : phán đoán sự việc một cách khôn ngoan

Ví dụ :

賢明な処置 : xử trí sáng suốt

219 . 倹約(けんやく)

Từ điển Nhật – Nhật : むだを省いて出費をできるだけ少なくすること

Nghĩa tiếng Việt : tiết kiệm, cắt giảm chi tiêu

Ví dụ :

小遣いを倹約する : tiết kiệm tiền tiêu vặt

220 . 兼用(けんよう)

Từ điển Nhật – Nhật : 一つのものを二人以上で一緒に使うこと

Nghĩa tiếng Việt : cùng sử dụng cho 2 người trở lên, dùng chung

Ví dụ :

自転車を兄と兼用する : dùng chung xe đạp với anh trai

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N1 ngày 22. Nếu có từ nào chưa rõ nghĩa hoặc không đúng hoặc không sát nghĩa, các bạn vui lòng comment phía dưới bài viết, Tự học tiếng Nhật online sẽ kiểm tra và sửa chữa lại để có được danh sách chuẩn nhất.

Bài tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

31 thoughts on “Từ vựng N1 – Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1

  • danh sách từ này không sắp xếp theo trình từ bài trong sách Shinkanzen phải ko b? m xem trong sách các từ ở bài 1 thấy ko giống ở đây lắm.

    Reply
    • lâu rồi mình cũng ko nhớ rõ là bộ nào, nhưng mình nhớ hồi đó mình học bộ shinkanzen kèm soumatome 🙂

      Reply
  • Chỗ 「この先不通」nghĩa là phía trước là đường cụt ấy bạn

    Reply

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *