Tự học tiếng Nhật online

Tự học tiếng Nhật online miễn phí !

Từ vựng tiếng Nhật N1

Từ vựng N1 ngày 72

Tổng hợp Từ vựng N1

Chào các bạn, trong chuyên mục Từ vựng N1 lần này, Tự học tiếng Nhật online sẽ giới thiệu với các bạn lần lượt các từ vựng tiếng Nhật N1 – thuộc chương trình thuộc chương trình luyện thi N1 JLPT. Mỗi bài sẽ có khoảng 10 từ để các bạn có thể học đều đặn trong 3 tháng.

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 72

711 . 利点(りてん)

Từ điển Nhật – Nhật : 有利な点。また、長所。好都合な点

Nghĩa tiếng Việt : điểm lợi, lợi thế

Ví dụ :

部屋は狭いが駅に近い利点がある: Phòng tuy nhỏ nhưng có điểm lợi là gần ga

712 . 良識(りょうしき)

Từ điển Nhật – Nhật : 物事の健全な考え方。健全な判断力。

Nghĩa tiếng Việt : nhận thức

Ví dụ :

良識ある行動: hành động có nhận thức

713 . 両立(りょうりつ)

Từ điển Nhật – Nhật : 二つの物事が同時に支障なく成り立つこと

Nghĩa tiếng Việt : hoàn thành đồng thời, song song

Ví dụ :

仕事と家庭とを両立させる: chu toàn cả công việc và việc nhà

714 . 類似(るいじ)

Từ điển Nhật – Nhật : 互いに共通点があること

Nghĩa tiếng Việt : giống nhau

Ví dụ :

類似品 : hàng nhài ( giống nhau)

715 . 類推(るいすい)

Từ điển Nhật – Nhật : 類似の点をもとにして、他を推しはかること

Nghĩa tiếng Việt : suy đoán

Ví dụ :

過去の事例から類推する: suy đoán từ tiền lệ trong quá khứ

716 . ルーズ

Từ điển Nhật – Nhật : 締まりのないさま

Nghĩa tiếng Việt : lỏng lẽo

Ví dụ :

時間にルーズな人 : người lơ là thời gian

717 . ルール

Từ điển Nhật – Nhật : 規則。規定。きまり

Nghĩa tiếng Việt : quy định, luật lệ

Ví dụ :

ルールに従う : tuân theo luật lệ

718 . 冷酷(れいこく)

Từ điển Nhật – Nhật : 思いやりがなくむごいこと

Nghĩa tiếng Việt : lạnh lùng, tàn nhẫn

Ví dụ :

冷酷な男 : người đàn ông lạnh lùng

719 . レッスン

Từ điển Nhật – Nhật : 授業。また、練習。けいこ

Nghĩa tiếng Việt : bài học, khóa học

Ví dụ :

英会話のレッスンを受ける: tham gia khóa học giao tiếp tiếng Anh

720 . 連休(れんきゅう)

Từ điển Nhật – Nhật : 休みの日が続くこと

Nghĩa tiếng Việt : nghi liên tiếp

Ví dụ :

三連休:nghỉ 3 ngày liên tiếp

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N1 ngày 72. Nếu có từ nào chưa rõ nghĩa hoặc không đúng hoặc không sát nghĩa, các bạn vui lòng comment phía dưới bài viết, Tự học tiếng Nhật online sẽ kiểm tra và sửa chữa lại để có được danh sách chuẩn nhất.

Bài tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

31 thoughts on “Từ vựng N1 – Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1

  • danh sách từ này không sắp xếp theo trình từ bài trong sách Shinkanzen phải ko b? m xem trong sách các từ ở bài 1 thấy ko giống ở đây lắm.

    Reply
    • lâu rồi mình cũng ko nhớ rõ là bộ nào, nhưng mình nhớ hồi đó mình học bộ shinkanzen kèm soumatome 🙂

      Reply
  • Chỗ 「この先不通」nghĩa là phía trước là đường cụt ấy bạn

    Reply

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *