Từ vựng N1 – Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1

Từ vựng N1 ngày 61

Tổng hợp Từ vựng N1

Chào các bạn, trong chuyên mục Từ vựng N1 lần này, Tự học tiếng Nhật online sẽ giới thiệu với các bạn lần lượt các từ vựng tiếng Nhật N1 – thuộc chương trình thuộc chương trình luyện thi N1 JLPT. Mỗi bài sẽ có khoảng 10 từ để các bạn có thể học đều đặn trong 3 tháng.

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 61

601 . 方式(ほうしき)

Từ điển Nhật – Nhật : ある一定のやり方。定まった形式・手続き

Nghĩa tiếng Việt : phương thức

Ví dụ :

決められた方式に従う: theo phương thức đã quy định

602 . 報じる(ほうじる)

Từ điển Nhật – Nhật : 伝える

Nghĩa tiếng Việt : thông báo

Ví dụ :

テレビが異変を報じる: TV thông báo sự cố

603 . 呆然(ぼうぜん)

Từ điển Nhật – Nhật : 気抜けしてぼんやりしているさま

Nghĩa tiếng Việt : ngẩn người

Ví dụ :

ひとり残され呆然と立ちつくす: đứng ngẩn ngươi còn lại một mình

604 . 放り込む(ほうりこむ)

Từ điển Nhật – Nhật : 無造作に入れる

Nghĩa tiếng Việt : nhảy vào

Ví dụ :

暴漢を留置場に放り込む : nhảy vào nơi bắt giữ tên lưu manh

605 . 放り出す(ほうりだす)

Từ điển Nhật – Nhật : 途中でやめてしまう

Nghĩa tiếng Việt : bỏ giữa chừng

Ví dụ :

仕事を中途で放り出す: bở việc giữa chừng

606 . 呆ける(ぼける)

Từ điển Nhật – Nhật : 古くなって色があせたり, けば立ってくる。

Nghĩa tiếng Việt : phai màu

Ví dụ :

写真が呆ける: tấm ảnh bị phai màu

607 . 綻びる(ほころびる)

Từ điển Nhật – Nhật : 縫い目などがほどける

Nghĩa tiếng Việt : bục, rách

Ví dụ :

ズボ のお 尻は 綻びた:Cái quần của tôi bị rách mông. .

608 . 発作(ほっさ)

Từ điển Nhật – Nhật : 病気の症状が急激に起こること。ふつう短時間でおさまる

Nghĩa tiếng Việt : phát ra

Ví dụ :

発作 ほっさ が お きる:bệnh phát ra .

609 . 没収(ぼっしゅう)

Từ điển Nhật – Nhật : 強制的に取り上げること

Nghĩa tiếng Việt : tịch thu

Ví dụ :

財産 を 没収する:Tịch thu tài sản

610 . 発足(ほっそく))

Từ điển Nhật – Nhật : 組織や機構などが設けられ、活動を始めること

Nghĩa tiếng Việt : thiết lập

Ví dụ :

連絡手段を発足する: thiết lập phương thức liên lạc

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N1 ngày 61. Nếu có từ nào chưa rõ nghĩa hoặc không đúng hoặc không sát nghĩa, các bạn vui lòng comment phía dưới bài viết, Tự học tiếng Nhật online sẽ kiểm tra và sửa chữa lại để có được danh sách chuẩn nhất.

Bài tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

30 thoughts on “Từ vựng N1 – Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1

  • 29/10/2018 at 11:59 sáng
    Permalink

    học N1 mà ko có kanji thì không được rồi

    Reply
  • 18/01/2019 at 11:53 sáng
    Permalink

    Đây là bản dịch đầy đủ của shinkanzen n1 hả add?

    Reply
    • 18/01/2019 at 12:15 chiều
      Permalink

      đây là mình lấy list từ của shinkanzen master, sau đó bên mình tra từ điển Nhật và dịch sang đó bạn

      Reply
  • 17/09/2019 at 6:12 sáng
    Permalink

    102: dịch là “Đường cụt” chứ không phải là đường 1 chiều nhé!!

    Reply
    • 17/09/2019 at 9:23 sáng
      Permalink

      折り返す là động từ mà bạn

      Reply
  • 17/09/2019 at 1:31 chiều
    Permalink

    148: từ là 歓声mà ví dụ là 歓呼 rồi bạn.

    Reply
    • 24/09/2019 at 6:30 chiều
      Permalink

      cảm ơn bạn, mình đã sửa lại !

      Reply
  • 25/09/2019 at 11:49 sáng
    Permalink

    Ad có link học Mimikara Oboeru ko, cho mình xin với ạ?

    Reply
    • 26/09/2019 at 6:17 sáng
      Permalink

      bạn lên studyjapanese.net thử tìm xem sao nhé

      Reply
  • 04/10/2019 at 12:11 chiều
    Permalink

    375, câu ví dụ mình nghĩ nên dịch lại là lời khuyên từ người thân, ok ko ad nhỉ?

    Reply
    • 05/10/2019 at 6:10 sáng
      Permalink

      友人に忠告する mình nghĩ nên để đơn giản là góp ý với bạn bè. Với người thân thì cũng có thể dịch là khuyên bảo được 🙂

      Reply
  • 25/12/2019 at 2:44 chiều
    Permalink

    32. ネクタイをいじる nghĩa là mân mê cà vạt chứ add.

    Reply
  • 03/02/2020 at 2:47 chiều
    Permalink

    bạn ơi tất cả từ mới n1 có 730 từ thôi hả bạn

    Reply
    • 04/02/2020 at 5:25 sáng
      Permalink

      đây là của một giáo trình, nếu học hết rồi bạn có thể xem thêm giáo trình khác như mimi kara oboeru

      Reply
  • 09/03/2020 at 10:42 sáng
    Permalink

    hình như chữ いじる hán tự của nó là 弄る、còn 触る là さわる có phải không ạ? Với chỗ nữa là câu ví dụ ネクタイをいじる thì nghĩa là “mân mê cà vạt”, chứ không phải là “mân mê tóc” có đúng không ạ?

    Reply
    • 10/03/2020 at 7:28 sáng
      Permalink

      mấy chữ Hán bạn hỏi đều đúng rồi. Chỗ mân mê trước mình đã sửa lại, cảm ơn bạn 🙂

      Reply
  • 08/08/2020 at 11:18 sáng
    Permalink

    Không có từ vựng của Soumatome hả ad

    Reply
    • 09/08/2020 at 10:30 sáng
      Permalink

      ko có bạn ạ, mình đọc qua thấy từ bên soumatome hầu như đều có ở đây. Đây là theo bộ Shin kanzen

      Reply
  • 20/11/2020 at 6:02 chiều
    Permalink

    Liên quan đến từ こだわるcó từ こだわりhiểu theo nghĩa như thế nào bạn nhỉ

    Reply
    • 23/11/2020 at 10:52 sáng
      Permalink

      こだわること。特別の思い入れ. Có thể hiểu là sự kén chọn.

      Reply
  • 24/12/2021 at 2:37 chiều
    Permalink

    danh sách từ này không sắp xếp theo trình từ bài trong sách Shinkanzen phải ko b? m xem trong sách các từ ở bài 1 thấy ko giống ở đây lắm.

    Reply
    • 24/12/2021 at 5:51 chiều
      Permalink

      lâu rồi mình cũng ko nhớ rõ là bộ nào, nhưng mình nhớ hồi đó mình học bộ shinkanzen kèm soumatome 🙂

      Reply

Bình luận - góp ý

error: