Từ vựng N1 ngày 52

Tổng hợp Từ vựng N1

Chào các bạn, trong chuyên mục Từ vựng N1 lần này, Tự học tiếng Nhật online sẽ giới thiệu với các bạn lần lượt các từ vựng tiếng Nhật N1 – thuộc chương trình thuộc chương trình luyện thi N1 JLPT. Mỗi bài sẽ có khoảng 10 từ để các bạn có thể học đều đặn trong 3 tháng.

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 52

511 . ののしる

Từ điển Nhật – Nhật : ひどい言葉で悪口を言う

Nghĩa tiếng Việt : chửi

Ví dụ :

口ぎたなく 罵る:chửi ầm lên

512 . 延べ(のべ)

Từ điển Nhật – Nhật : 同一のものが何回も含まれていてもそれぞれを一回として数え, 総計すること。 接頭語的にも用いる。

Nghĩa tiếng Việt : toàn bộ, tổng cộng

Ví dụ :

延べ日数 : tổng số ngày

513 . 把握(はあく)

Từ điển Nhật – Nhật : しっかりと理解すること

Nghĩa tiếng Việt : nắm được, hiểu rõ

Ví dụ :

状況を把握する: nắm được tình hình

514 . 背景(はいけい)

Từ điển Nhật – Nhật : 物事の背後にある事情

Nghĩa tiếng Việt : bối cảnh

Ví dụ :

経済的な 背景:bối cảnh kinh tế

515 . 背後(はいご)

Từ điển Nhật – Nhật : 物事の表面に現れていない陰の部分

Nghĩa tiếng Việt : phía sau

Ví dụ :

背後から操る: điều khiển từ phía sau

516 . 拝借(はいしゃく)

Từ điển Nhật – Nhật : 借りることをへりくだっていう語

Nghĩa tiếng Việt : mượn

Ví dụ :

お知恵を拝借したい: muốn mượn trí tuệ

517 . 配分(はいぶん)

Từ điển Nhật – Nhật : )割り当てて配ること。分配。

Nghĩa tiếng Việt : phân phối

Ví dụ :

比例配分: phân phối tỉ lệ

518 . 配列(はいれつ)

Từ điển Nhật – Nhật : 順序を決めて並べること

Nghĩa tiếng Việt : theo hàng

Ví dụ :

2列に配列させられます:được xếp thành 2 hàng

519 . はかどる(はかどる)

Từ điển Nhật – Nhật : 仕事が順調にどんどん進む

Nghĩa tiếng Việt : tiến bộ

Ví dụ :

勉強がはかどる: việc học hành tiến bộ

520 . はかない

Từ điển Nhật – Nhật : 束の間であっけないさま

Nghĩa tiếng Việt : ngắn ngủi

Ví dụ :

はかない恋: tình yêu ngắn ngủi

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N1 ngày 52. Nếu có từ nào chưa rõ nghĩa hoặc không đúng hoặc không sát nghĩa, các bạn vui lòng comment phía dưới bài viết, Tự học tiếng Nhật online sẽ kiểm tra và sửa chữa lại để có được danh sách chuẩn nhất.

Bài tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau

Follow us on social : Facebook - Youtube - Pinterest