Từ vựng N1 – Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1

Từ vựng N1 ngày 25

Từ vựng N1 ngày 1

Chào các bạn, trong chuyên mục Từ vựng N1 lần này, Tự học tiếng Nhật online sẽ giới thiệu với các bạn lần lượt các từ vựng tiếng Nhật N1 – thuộc chương trình thuộc chương trình luyện thi N1 JLPT. Mỗi bài sẽ có khoảng 10 từ để các bạn có thể học đều đặn trong 3 tháng.

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 25

241 . こつ

Từ điển Nhật – Nhật : 技能がある

Nghĩa tiếng Việt : kỹ năng về lĩnh vực nào đó, bí quyết

Ví dụ :

料理のコツをつかむ : nắm được bí quyết nấu ăn

242 . 滑稽(こっけい)

Từ điển Nhật – Nhật :  笑いの対象となる、おもしろいこと

Nghĩa tiếng Việt : chọc cười, làm cho trở nên thú vị

Ví dụ :

滑稽なしぐさ hành vi gây cười

243 . ことごとく

Từ điển Nhật – Nhật : すべて。みな

Nghĩa tiếng Việt : tất cả, toàn bộ

Ví dụ :

財産をことごとく投げ打つ : vứt bỏ toàn bộ tài sản

244 . 殊に(ことに)

Từ điển Nhật – Nhật : とりわけ

Nghĩa tiếng Việt : đặc biệt là

Ví dụ :

花の中では、バラの花が殊に好きだ : trong các loài hoa, tôi đặc biệt thích hoa hồng

245 . ことによると

Từ điển Nhật – Nhật : 事によったら

Nghĩa tiếng Việt : tùy việc mà

Ví dụ :

事に依ると病気かもしれない : có khả năng bị bệnh

246 . 粉々(こなごな)

Từ điển Nhật – Nhật : ごく細かに砕けるさま

Nghĩa tiếng Việt : vỡ vụn thành những mảnh nhỏ

Ví dụ :

ガラスが粉々に割れる : tấm kính vỡ vụn

247 . 好ましい(このましい)

Từ điển Nhật – Nhật : 感覚的に好きである。感じがいい

Nghĩa tiếng Việt : có cảm giác thích

Ví dụ :

好ましい香り : mùi hương yêu thích

248 . 個別(こべつ)

Từ điển Nhật – Nhật : 個々別々

Nghĩa tiếng Việt : riêng biệt , từng cá nhân

Ví dụ :

個別指導 : chỉ đạo riêng biệt

249 . コマーシャル

Từ điển Nhật – Nhật : 民間放送などで、番組の前後や途中に行う広告

Nghĩa tiếng Việt : quảng cáo trên TV,..

Ví dụ :

コマーシャルメッセージ : thông điệp quảng cáo

250 . ごまかす

Từ điển Nhật – Nhật : 本心を見やぶられないように

Nghĩa tiếng Việt : vờ như, để không lộ cảm xúc thật của mình

Ví dụ :

笑ってごまかす : giả vờ cười

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N1 ngày 25. Nếu có từ nào chưa rõ nghĩa hoặc không đúng hoặc không sát nghĩa, các bạn vui lòng comment phía dưới bài viết, Tự học tiếng Nhật online sẽ kiểm tra và sửa chữa lại để có được danh sách chuẩn nhất.

Bài tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

30 thoughts on “Từ vựng N1 – Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1

  • 29/10/2018 at 11:59 sáng
    Permalink

    học N1 mà ko có kanji thì không được rồi

    Reply
  • 18/01/2019 at 11:53 sáng
    Permalink

    Đây là bản dịch đầy đủ của shinkanzen n1 hả add?

    Reply
    • 18/01/2019 at 12:15 chiều
      Permalink

      đây là mình lấy list từ của shinkanzen master, sau đó bên mình tra từ điển Nhật và dịch sang đó bạn

      Reply
  • 17/09/2019 at 6:12 sáng
    Permalink

    102: dịch là “Đường cụt” chứ không phải là đường 1 chiều nhé!!

    Reply
    • 17/09/2019 at 9:23 sáng
      Permalink

      折り返す là động từ mà bạn

      Reply
  • 17/09/2019 at 1:31 chiều
    Permalink

    148: từ là 歓声mà ví dụ là 歓呼 rồi bạn.

    Reply
    • 24/09/2019 at 6:30 chiều
      Permalink

      cảm ơn bạn, mình đã sửa lại !

      Reply
  • 25/09/2019 at 11:49 sáng
    Permalink

    Ad có link học Mimikara Oboeru ko, cho mình xin với ạ?

    Reply
    • 26/09/2019 at 6:17 sáng
      Permalink

      bạn lên studyjapanese.net thử tìm xem sao nhé

      Reply
  • 04/10/2019 at 12:11 chiều
    Permalink

    375, câu ví dụ mình nghĩ nên dịch lại là lời khuyên từ người thân, ok ko ad nhỉ?

    Reply
    • 05/10/2019 at 6:10 sáng
      Permalink

      友人に忠告する mình nghĩ nên để đơn giản là góp ý với bạn bè. Với người thân thì cũng có thể dịch là khuyên bảo được 🙂

      Reply
  • 25/12/2019 at 2:44 chiều
    Permalink

    32. ネクタイをいじる nghĩa là mân mê cà vạt chứ add.

    Reply
  • 03/02/2020 at 2:47 chiều
    Permalink

    bạn ơi tất cả từ mới n1 có 730 từ thôi hả bạn

    Reply
    • 04/02/2020 at 5:25 sáng
      Permalink

      đây là của một giáo trình, nếu học hết rồi bạn có thể xem thêm giáo trình khác như mimi kara oboeru

      Reply
  • 09/03/2020 at 10:42 sáng
    Permalink

    hình như chữ いじる hán tự của nó là 弄る、còn 触る là さわる có phải không ạ? Với chỗ nữa là câu ví dụ ネクタイをいじる thì nghĩa là “mân mê cà vạt”, chứ không phải là “mân mê tóc” có đúng không ạ?

    Reply
    • 10/03/2020 at 7:28 sáng
      Permalink

      mấy chữ Hán bạn hỏi đều đúng rồi. Chỗ mân mê trước mình đã sửa lại, cảm ơn bạn 🙂

      Reply
  • 08/08/2020 at 11:18 sáng
    Permalink

    Không có từ vựng của Soumatome hả ad

    Reply
    • 09/08/2020 at 10:30 sáng
      Permalink

      ko có bạn ạ, mình đọc qua thấy từ bên soumatome hầu như đều có ở đây. Đây là theo bộ Shin kanzen

      Reply
  • 20/11/2020 at 6:02 chiều
    Permalink

    Liên quan đến từ こだわるcó từ こだわりhiểu theo nghĩa như thế nào bạn nhỉ

    Reply
    • 23/11/2020 at 10:52 sáng
      Permalink

      こだわること。特別の思い入れ. Có thể hiểu là sự kén chọn.

      Reply
  • 24/12/2021 at 2:37 chiều
    Permalink

    danh sách từ này không sắp xếp theo trình từ bài trong sách Shinkanzen phải ko b? m xem trong sách các từ ở bài 1 thấy ko giống ở đây lắm.

    Reply
    • 24/12/2021 at 5:51 chiều
      Permalink

      lâu rồi mình cũng ko nhớ rõ là bộ nào, nhưng mình nhớ hồi đó mình học bộ shinkanzen kèm soumatome 🙂

      Reply

Bình luận - góp ý

error: