Từ vựng N1 – Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1

Từ vựng N1 ngày 21

Từ vựng N1 ngày 1

Chào các bạn, trong chuyên mục Từ vựng N1 lần này, Tự học tiếng Nhật online sẽ giới thiệu với các bạn lần lượt các từ vựng tiếng Nhật N1 – thuộc chương trình thuộc chương trình luyện thi N1 JLPT. Mỗi bài sẽ có khoảng 10 từ để các bạn có thể học đều đặn trong 3 tháng.

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 21

201 . 屈折(くっせつ)

Từ điển Nhật – Nhật : 折れ曲がること

Nghĩa tiếng Việt : sự gấp khúc

Ví dụ :

光が屈折する : khúc xạ ánh sáng

202 . ぐっと

Từ điển Nhật – Nhật : 状態の程度が今までと大きく隔っているさま

Nghĩa tiếng Việt : rất nhiều

Ví dụ :

値段は去年に比べてぐっと高い : giá cả cao hơn rất nhiều so với năm ngoái

203 . 組み合わせる(くみあわせる)

Từ điển Nhật – Nhật : 二つ以上のものを取り合わせてひとまとまりにする

Nghĩa tiếng Việt : kết hợp 2 thứ trở lên

Ví dụ :

何種類もの花を組み合わせた花束 : bó hoa được kết biết bao nhiêu loại hoa

204 . 玄人(くろうと)

Từ điển Nhật – Nhật : 専門家

Nghĩa tiếng Việt : chuyên gia

Ví dụ :

玄人の演技 : màn trình diễn của chuyên gia

205 . 契機(けいき)

Từ điển Nhật – Nhật : きっかけ

Nghĩa tiếng Việt : nhân cơ hội

Ví dụ :

失敗を契機に体制を立て直す: nhân thất bại mà xây dựng lại hệ thống

206 . 軽率(けいそつ)

Từ điển Nhật – Nhật : 物事を深く考えずに軽々しく行うこと

Nghĩa tiếng Việt : xem nhẹ, khinh suất, hành động mà không có suy nghĩ kỹ

Ví dụ :

軽率な判断 : phán đoán, quyết định thiếu cẩn trọng (không suy nghĩ tính toán kỹ lưỡng)

207 . けがらわしい

Từ điển Nhật – Nhật : 自分まで汚れそうで不快な感じがする

Nghĩa tiếng Việt : bẩn, gây cho bản thân cảm giác không thoải mái

Ví dụ :

けがらわしい金 : tiền bẩn

208 . げっそり

Từ điển Nhật – Nhật : ・からだなどが急にやせ衰えるさま

Nghĩa tiếng Việt : gầy đi trông thấy

Ví dụ :

ほおがげっそり(と)こける: má hóp cả lại

209 . 欠乏(けつぼう)

Từ điển Nhật – Nhật : 不足すること

Nghĩa tiếng Việt : không đủ

Ví dụ :

ビタミン欠乏症 : chứng thiếu vitamin

210 . 蹴飛ばす(けとばす)

Từ điển Nhật – Nhật : 足先で強く蹴る

Nghĩa tiếng Việt : đá mạnh bằng mặt trước của chân

Ví dụ :

ボールを蹴飛ばす : đá bay quả bóng

 Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N1 ngày 21. Nếu có từ nào chưa rõ nghĩa hoặc không đúng hoặc không sát nghĩa, các bạn vui lòng comment phía dưới bài viết, Tự học tiếng Nhật online sẽ kiểm tra và sửa chữa lại để có được danh sách chuẩn nhất.

Bài tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

31 thoughts on “Từ vựng N1 – Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1

  • 24/12/2021 at 2:37 chiều
    Permalink

    danh sách từ này không sắp xếp theo trình từ bài trong sách Shinkanzen phải ko b? m xem trong sách các từ ở bài 1 thấy ko giống ở đây lắm.

    Reply
    • 24/12/2021 at 5:51 chiều
      Permalink

      lâu rồi mình cũng ko nhớ rõ là bộ nào, nhưng mình nhớ hồi đó mình học bộ shinkanzen kèm soumatome 🙂

      Reply
  • 12/02/2023 at 10:34 chiều
    Permalink

    Chỗ 「この先不通」nghĩa là phía trước là đường cụt ấy bạn

    Reply

Bình luận - góp ý

error: Alert: Content selection is disabled!!