Từ vựng N1 – Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1

Từ vựng N1 ngày 47

Tổng hợp Từ vựng N1

Chào các bạn, trong chuyên mục Từ vựng N1 lần này, Tự học tiếng Nhật online sẽ giới thiệu với các bạn lần lượt các từ vựng tiếng Nhật N1 – thuộc chương trình thuộc chương trình luyện thi N1 JLPT. Mỗi bài sẽ có khoảng 10 từ để các bạn có thể học đều đặn trong 3 tháng.

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 47

461 . 投げ出す(なげだす)

Từ điển Nhật – Nhật : 物事を成就しないうちにあきらめて止める

Nghĩa tiếng Việt : dừng lại , từ bỏ

Ví dụ :

試合を投げ出す: bỏ trận đấu

462 . 和やか(なごやか)

Từ điển Nhật – Nhật : ものやわらかなさま。穏やかなさま。

Nghĩa tiếng Việt : thư thái, hòa thuận

Ví dụ :

和やかな家庭 : gia đình hòa thuận

463 . なごり

Từ điển Nhật – Nhật : 残り。残余。

Nghĩa tiếng Việt : tàn dư

Ví dụ :

冬のなごり: tàn dư của mùa đông

464 . 情け(なさけ)

Từ điển Nhật – Nhật : 人間味のある心。他人をいたわる心

Nghĩa tiếng Việt : lòng trắc ẩn

Ví dụ :

け:lòng trắc ẩn của con người .

465 . 情けない(なさけない)

Từ điển Nhật – Nhật : 思いやりがない。無情である

Nghĩa tiếng Việt : không cảm thông

Ví dụ :

こんな結果になって情けない: kết quả như thế này không thể thông cảm được

466 . 情け深い(なさけぶかい)

Từ điển Nhật – Nhật : 思いやりの心が強い。

Nghĩa tiếng Việt : nhân ái, nhân từ

Ví dụ :

情け深い人: người nhân từ

467 . なじる

Từ điển Nhật – Nhật : よくない点や不満な点などを問いただして責める

Nghĩa tiếng Việt : trách móc

Ví dụ :

なじても意味がない:trách móc cũng không có ý nghĩa gì

468 . 名高い(なだかい)

Từ điển Nhật – Nhật : 広く世間に名が知られている。有名である。

Nghĩa tiếng Việt : nổi tiếng

Ví dụ :

名高い人物:nhân vật nổi tiếng .

469 . なつく

Từ điển Nhật – Nhật : 慣れ親しむ。慣れて付き従う

Nghĩa tiếng Việt : đi theo

Ví dụ :

彼によくなつく犬: còn chó thường hay đi theo anh ấy

470 . 何気ない(なにげない)

Từ điển Nhật – Nhật : はっきりした考えや意図がなくて行動するさま

Nghĩa tiếng Việt : vô tâm

Ví dụ :

何気ない言葉:lời nói vô tâm

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N1 ngày 47. Nếu có từ nào chưa rõ nghĩa hoặc không đúng hoặc không sát nghĩa, các bạn vui lòng comment phía dưới bài viết, Tự học tiếng Nhật online sẽ kiểm tra và sửa chữa lại để có được danh sách chuẩn nhất.

Bài tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

31 thoughts on “Từ vựng N1 – Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N1

  • 24/12/2021 at 2:37 chiều
    Permalink

    danh sách từ này không sắp xếp theo trình từ bài trong sách Shinkanzen phải ko b? m xem trong sách các từ ở bài 1 thấy ko giống ở đây lắm.

    Reply
    • 24/12/2021 at 5:51 chiều
      Permalink

      lâu rồi mình cũng ko nhớ rõ là bộ nào, nhưng mình nhớ hồi đó mình học bộ shinkanzen kèm soumatome 🙂

      Reply
  • 12/02/2023 at 10:34 chiều
    Permalink

    Chỗ 「この先不通」nghĩa là phía trước là đường cụt ấy bạn

    Reply

Bình luận - góp ý

error: Alert: Content selection is disabled!!