Tổng hợp Từ vựng tiếng Nhật N1

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 11

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 1

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 11. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ vựng tiếng Nhật N1 lần này, Tự học online sẽ giới thiệu với các bạn lần lượt các từ vựng thuộc cấp độ N1. Mỗi bài sẽ có khoảng 10 từ để các bạn có thể học đều đặn trong 3 tháng.

Danh sách các từ vựng tiếng Nhật N1 sẽ bao gồm phần từ vựng, cách đọc (nếu có hoặc Kanji), âm Hán Nhật (nếu có), và 1 câu có ý nghĩa của từ cần học, ý nghĩa của từ cần học sẽ được in đậm trong câu đó. Việc học theo câu ngắn đó sẽ giúp các bạn hình dung tình huống sử dụng từ vựng, tuy nhiên đôi khi nó cũng làm bạn rối vì câu ngắn có thể gây khó hiểu. Các bạn hãy căn cứ vào từ được bôi đậm để học.

101 及ぶ およぶ Chưa đạt tới
dấu chân
102 折り返す おりかす Gấp lại, quay lại giữa chừng
103 温和 おんわ Khí hậu hiền
hoà, ôn hoà
104 かい Giới văn nghệ sỹ
105 回収 かいしゅう Thu hồi lại bản điều tra
106 該当 がいとう Khoản mục phù hợp,thoả
đáng
107 街頭 がいとう Trên phố
108 介入 かいにゅう Không can thiệp
chính trị
109 介抱 かいほう Chăm sóc người bệnh
110 顧みる かえりみる Nhìn lại nỗi lầm rút kinh nghiệm

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 11. Nếu có từ nào chưa rõ nghĩa hoặc không đúng hoặc không sát nghĩa, các bạn vui lòng comment phía dưới bài viết, Tự học online sẽ kiểm tra và sửa chữa lại để có được danh sách chuẩn nhất.

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

Bài tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :