Tổng hợp Từ vựng tiếng Nhật N1

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 21

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 21. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ vựng tiếng Nhật N1 lần này, Tự học online sẽ giới thiệu với các bạn lần lượt các từ vựng thuộc cấp độ N1. Mỗi bài sẽ có khoảng 10 từ để các bạn có thể học đều đặn trong 3 tháng.

Danh sách các từ vựng tiếng Nhật N1 sẽ bao gồm phần từ vựng, cách đọc (nếu có hoặc Kanji), âm Hán Nhật (nếu có), và 1 câu có ý nghĩa của từ cần học, ý nghĩa của từ cần học sẽ được in đậm trong câu đó. Việc học theo câu ngắn đó sẽ giúp các bạn hình dung tình huống sử dụng từ vựng, tuy nhiên đôi khi nó cũng làm bạn rối vì câu ngắn có thể gây khó hiểu. Các bạn hãy căn cứ vào từ được bôi đậm để học.

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

201 屈折 くっせつ Gấp khúc, khúc xạ
202 ぐっと Tăng lên rất nhiều
203 組む合わせる くみあわせる Xếp lại, ghép lại
204 玄人 くろうと Chuyên gia cũng phải sợ
205 契機 けいき Thời cơ để bỏ thuốc
206 軽率 けいそつ Phán đoán bất cẩn
207 けがらわしい Nghe cũng thấy không
sạch,bẩn
208 げっそり Gầy sụt đi khi biết thi trượt
209 欠乏 けつぼう Lương thực ngày càng thiếu
thốn
210 蹴飛ばす けとばす Đá vào cẳng chân, từ chối

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 21. Nếu có từ nào chưa rõ nghĩa hoặc không đúng hoặc không sát nghĩa, các bạn vui lòng comment phía dưới bài viết, Tự học online sẽ kiểm tra và sửa chữa lại để có được danh sách chuẩn nhất.

Bài tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :