Tổng hợp Từ vựng tiếng Nhật N1

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 44

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 44. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ vựng tiếng Nhật N1 lần này, Tự học online sẽ giới thiệu với các bạn lần lượt các từ vựng thuộc cấp độ N1. Mỗi bài sẽ có khoảng 10 từ để các bạn có thể học đều đặn trong 3 tháng.

Danh sách các từ vựng tiếng Nhật N1 sẽ bao gồm phần từ vựng, cách đọc (nếu có hoặc Kanji), âm Hán Nhật (nếu có), và 1 câu có ý nghĩa của từ cần học, ý nghĩa của từ cần học sẽ được in đậm trong câu đó. Việc học theo câu ngắn đó sẽ giúp các bạn hình dung tình huống sử dụng từ vựng, tuy nhiên đôi khi nó cũng làm bạn rối vì câu ngắn có thể gây khó hiểu. Các bạn hãy căn cứ vào từ được bôi đậm để học.

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

431 堂々 どうどう Thái độ đàng
hoàng, thẳng thắn
432 どうにか Bằng cách nào đó
433 どうやら Có vẻ như là, rồi
thì
cũng mưa
434 遠ざかる どおざかる Tiếng còi ngày càng xa dần
435 とかく Bận thế này thế nọ,
này kia
436 とがめる Không bao giờ đổ lỗi
cho ai
437 時折 ときおり Thỉnh thoáng ảnh có tới
chơi
438 とぎれる 途切れる Câu chuyện ngừng lại,gián
đoạn
439 独自 どくじ Hàng hoá độc đáo, cá
nhân
440 遂げる とげる Đạt được mục
tiêu

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 44. Nếu có từ nào chưa rõ nghĩa hoặc không đúng hoặc không sát nghĩa, các bạn vui lòng comment phía dưới bài viết, Tự học online sẽ kiểm tra và sửa chữa lại để có được danh sách chuẩn nhất.

Bài tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :