Tổng hợp Từ vựng tiếng Nhật N1

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 51

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 51. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ vựng tiếng Nhật N1 lần này, Tự học online sẽ giới thiệu với các bạn lần lượt các từ vựng thuộc cấp độ N1. Mỗi bài sẽ có khoảng 10 từ để các bạn có thể học đều đặn trong 3 tháng.

Danh sách các từ vựng tiếng Nhật N1 sẽ bao gồm phần từ vựng, cách đọc (nếu có hoặc Kanji), âm Hán Nhật (nếu có), và 1 câu có ý nghĩa của từ cần học, ý nghĩa của từ cần học sẽ được in đậm trong câu đó. Việc học theo câu ngắn đó sẽ giúp các bạn hình dung tình huống sử dụng từ vựng, tuy nhiên đôi khi nó cũng làm bạn rối vì câu ngắn có thể gây khó hiểu. Các bạn hãy căn cứ vào từ được bôi đậm để học.

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 51

501 年長 ねんちょう hơn tuổi
502 ノイローゼ Bệnh loạn thần kinh
503 納入 のうにゅう Thu nộp học phí
504 逃す のがす Bõ lỡ trượt con cá lớn
505 逃れる のがれす Tránh bão
506 軒並み のきなみ Liên tiếp san sát
507 望ましい のぞましい Mong muốn
508 臨む のぞむ Tiến tới, chạm tới kỳ thi
509 乗っ取る のっとる Đoạt lấy vũ khí của hắn
510 のどか 長閑 Một ngày yên bình
bên em

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 51. Nếu có từ nào chưa rõ nghĩa hoặc không đúng hoặc không sát nghĩa, các bạn vui lòng comment phía dưới bài viết, Tự học online sẽ kiểm tra và sửa chữa lại để có được danh sách chuẩn nhất.

Bài tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :