Tổng hợp Từ vựng tiếng Nhật N1

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 54

Tổng hợp Từ vựng tiếng Nhật N1

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 54. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ vựng tiếng Nhật N1 lần này, Tự học online sẽ giới thiệu với các bạn lần lượt các từ vựng thuộc cấp độ N1. Mỗi bài sẽ có khoảng 10 từ để các bạn có thể học đều đặn trong 3 tháng.

Danh sách các từ vựng tiếng Nhật N1 sẽ bao gồm phần từ vựng, cách đọc (nếu có hoặc Kanji), âm Hán Nhật (nếu có), và 1 câu có ý nghĩa của từ cần học, ý nghĩa của từ cần học sẽ được in đậm trong câu đó. Việc học theo câu ngắn đó sẽ giúp các bạn hình dung tình huống sử dụng từ vựng, tuy nhiên đôi khi nó cũng làm bạn rối vì câu ngắn có thể gây khó hiểu. Các bạn hãy căn cứ vào từ được bôi đậm để học.

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 54

531弾むはずむTim nảy tưng
tưng
, đập rộn ràng
532破損はそんGió lùa vào chỗ kính hỏng
vỡ
533発生はっせいPhát sinh sương mù
534初耳はつみみCái đó mới nghe lần
đầu
535果てはてmuốn đi tới
tận cùng
thế giới
536ばてるHoàn toàn mệt mỏi,mệt
phờ
537はなはだVô cùng,cực kỳ tiếc
538華々しいはなばなしいhoạt động nổi,
tươi thắm
539阻むはばむBị khe đá chặn
lại
ko đi được
540はまるKhớp với khuôn mẫu

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 54. Nếu có từ nào chưa rõ nghĩa hoặc không đúng hoặc không sát nghĩa, các bạn vui lòng comment phía dưới bài viết, Tự học online sẽ kiểm tra và sửa chữa lại để có được danh sách chuẩn nhất.

Bài tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Có thể bạn quan tâm :
Câu hỏi - góp ý :