Tổng hợp Từ vựng tiếng Nhật N1

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 59

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 59. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ vựng tiếng Nhật N1 lần này, Tự học online sẽ giới thiệu với các bạn lần lượt các từ vựng thuộc cấp độ N1. Mỗi bài sẽ có khoảng 10 từ để các bạn có thể học đều đặn trong 3 tháng.

Danh sách các từ vựng tiếng Nhật N1 sẽ bao gồm phần từ vựng, cách đọc (nếu có hoặc Kanji), âm Hán Nhật (nếu có), và 1 câu có ý nghĩa của từ cần học, ý nghĩa của từ cần học sẽ được in đậm trong câu đó. Việc học theo câu ngắn đó sẽ giúp các bạn hình dung tình huống sử dụng từ vựng, tuy nhiên đôi khi nó cũng làm bạn rối vì câu ngắn có thể gây khó hiểu. Các bạn hãy căn cứ vào từ được bôi đậm để học.

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 59

581 復旧 ふっきゅう Khôi phục,trùng tu sau hoả hoạn
582 物資 ぶっし vật tư, vật phẩm cho cứu trợ
583 不当 ふとう Lương thấp không
thoả đáng
584 無難 ぶなん Vô sự an toàn khi dùng từ để nói
585 普遍 ふへん Sách chép những điều
phổ biến
586 踏まえる ふまえる cần phải dựa
trên cơ sở
thực tế
587 踏み込む ふみこむ Ý nghĩa sâu bên
trong,vào trong
588 ふらふら ngủ muộn,sáng ra lảo
đảo,
589 ぶらぶら Đung đưa dạo phố
590 ふり Đừng giả vờ
không biết,giúp đi

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 59. Nếu có từ nào chưa rõ nghĩa hoặc không đúng hoặc không sát nghĩa, các bạn vui lòng comment phía dưới bài viết, Tự học online sẽ kiểm tra và sửa chữa lại để có được danh sách chuẩn nhất.

Bài tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :