Tổng hợp Từ vựng tiếng Nhật N1

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 71

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 71. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ vựng tiếng Nhật N1 lần này, Tự học online sẽ giới thiệu với các bạn lần lượt các từ vựng thuộc cấp độ N1. Mỗi bài sẽ có khoảng 10 từ để các bạn có thể học đều đặn trong 3 tháng.

Danh sách các từ vựng tiếng Nhật N1 sẽ bao gồm phần từ vựng, cách đọc (nếu có hoặc Kanji), âm Hán Nhật (nếu có), và 1 câu có ý nghĩa của từ cần học, ý nghĩa của từ cần học sẽ được in đậm trong câu đó. Việc học theo câu ngắn đó sẽ giúp các bạn hình dung tình huống sử dụng từ vựng, tuy nhiên đôi khi nó cũng làm bạn rối vì câu ngắn có thể gây khó hiểu. Các bạn hãy căn cứ vào từ được bôi đậm để học.

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 71

701 緩む ゆるむ Buộc lại dây giày lỏng,
dịu lại
702 要する ようする Việc này cần
ít nhất 1 tuần
703 よける Tránh nước, phòng
sương xuống
704 よそ見 Trong giờ học, nhìn
đi chỗ khác
705 余地 よち Không còn chỗ duỗi
chân
706 夜更かし よふかし Thức khuya uống rượu với bạn
707 夜更け よふけ Học thi tới tận đêm
khuya
708 よほど Có chuyện gì ghê gớm,
khá lớn
709 よりかかる Dựa lưng lên ghế ngủ mất
710 理屈 lương khác nhau là không hợp

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 71. Nếu có từ nào chưa rõ nghĩa hoặc không đúng hoặc không sát nghĩa, các bạn vui lòng comment phía dưới bài viết, Tự học online sẽ kiểm tra và sửa chữa lại để có được danh sách chuẩn nhất.

Bài tiếp theo mời các bạn xem tại trang sau

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :