Tổng hợp Từ vựng tiếng Nhật N1

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 73

Tổng hợp Từ vựng tiếng Nhật N1

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 73. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ vựng tiếng Nhật N1 lần này, Tự học online sẽ giới thiệu với các bạn lần lượt các từ vựng thuộc cấp độ N1. Mỗi bài sẽ có khoảng 10 từ để các bạn có thể học đều đặn trong 3 tháng.

Danh sách các từ vựng tiếng Nhật N1 sẽ bao gồm phần từ vựng, cách đọc (nếu có hoặc Kanji), âm Hán Nhật (nếu có), và 1 câu có ý nghĩa của từ cần học, ý nghĩa của từ cần học sẽ được in đậm trong câu đó. Việc học theo câu ngắn đó sẽ giúp các bạn hình dung tình huống sử dụng từ vựng, tuy nhiên đôi khi nó cũng làm bạn rối vì câu ngắn có thể gây khó hiểu. Các bạn hãy căn cứ vào từ được bôi đậm để học.

Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 73

721レンジLò nướng điện tử
722連日れんじつTrời mưa liên tục,Ngày
lại ngày
723浪費ろうひNgăn ngừa lãng
phí, xa xỉ
724労力ろうりょくCông việc tốn nhiều
công sức
725碌にろくにKhông được
bao nhiêu, kha khá
726露骨ろこつHình ảnh lố
lăng, lộ liễu, thẳng
727ロマンチックPhong cảnh lãng mạn
728論議ろんぎBàn luận về chính sách mới
729論理ろんりsuy nghĩ hợp lý,
hợp lô gíc
730わざわざnhã ý từ xa tới thăm

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng tiếng Nhật N1 ngày 73. Nếu có từ nào chưa rõ nghĩa hoặc không đúng hoặc không sát nghĩa, các bạn vui lòng comment phía dưới bài viết, Tự học online sẽ kiểm tra và sửa chữa lại để có được danh sách chuẩn nhất.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Có thể bạn quan tâm :
Câu hỏi - góp ý :